tuỳ tiện
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Hành động theo ý muốn riêng của mình: Chỉ hành vi làm việc gì đó chỉ dựa trên ý thích cá nhân, không xem xét đến các điều kiện, hoàn cảnh khách quan hay chủ quan xung quanh.
- Thiếu sự cân nhắc, không theo nguyên tắc: Thể hiện sự cẩu thả, không tuân thủ các quy định, kế hoạch hoặc không suy nghĩ đến hậu quả.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Anh ấy có thói quen làm việc rất tuỳ tiện, không hỏi ý kiến ai.
- Việc thay đổi giờ học một cách tuỳ tiện đã gây ra sự xáo trộn cho nhiều học sinh.
- Không nên đưa ra những quyết định tuỳ tiện khi chưa nắm rõ tình hình.
Các cách sử dụng nâng cao
- "một cách tuỳ tiện": Cụm trạng từ nhấn mạnh cách thức hành động thiếu cân nhắc.
- Ông chủ đã sa thải nhân viên một cách tuỳ tiện mà không có lý do chính đáng.
- "tính tuỳ tiện": Danh từ hóa, chỉ đặc tính hay thói quen hành động theo ý muốn chủ quan.
- Tính tuỳ tiện trong công việc là một điểm yếu cần phải khắc phục.
Biến thể và từ gần giống
- Tuỳ ý (tính từ/phó từ): Làm theo ý mình, nhưng thường mang sắc thái trung tính hoặc tích cực hơn, ít hàm ý tiêu cực về sự thiếu nguyên tắc như "tuỳ tiện".
- Bạn có thể tuỳ ý lựa chọn món ăn trong thực đơn.
- Tự tiện (tính từ): Tự mình hành động mà không xin phép hoặc báo trước, thường dùng trong những việc cụ thể.
- Cậu ta tự tiện lấy xe tôi đi mà không hỏi.
Từ đồng nghĩa
- Cẩu thả: Làm qua loa, đại khái, không cẩn thận.
- Vô nguyên tắc: Không tuân theo bất kỳ quy tắc, chuẩn mực nào.
Từ trái nghĩa
- Nguyên tắc: Có quy tắc, giữ đúng phép tắc.
- Cẩn trọng: Thận trọng, suy xét kỹ lưỡng trước khi hành động.
- Có kế hoạch: Hành động theo một kế hoạch đã được vạch ra từ trước.
Thành ngữ liên quan
- "Tuỳ tiện như chốn không người": Thành ngữ nhấn mạnh sự tự do, thiếu ý thức đến mức tùy tiện, làm bừa như ở nơi không có ai quản lý.
- Cậu vào phòng người khác mà xem đồ đạc tuỳ tiện như chốn không người.
- Theo ý mưốn riêng của mình, không kể tình hình khách quan và chủ quan ra sao: Tùy tiện thay đổi chủ trương.